Blog hướng dẫn các cách download kiến thức kinh nghiêm thủ thuật chia sẻ phần mềm tool soft miễn phí là gì. Blog.locbanbekhongtuongtac.com

Table of Content

Bài đăng

Công thức everyday

Thì Hiện tại đơn (Simple Present Tense) là một trong các thì tiếng Anh - chủ điểm ngữ pháp căn bản đầu tiên mà bất cứ người học tiếng Anh nào cũng đều phải thuộc lòng trước khi học những mảng kiến thức mở rộng và chuyên sâu hơn.

Trong bài viết dưới đây Download.vn xin chia sẻ đến các bạn tài liệu Chuyên đề thì hiện tại đơn trong tiếng Anh. Đây là tài liệu giúp các bạn hiểu rõ hơn về: công thức, cách dùng, dấu hiệu nhận biết và bài tập vận dụng cũng như giúp bạn có thể sâu chuỗi kiến thức bài học dễ dàng hơn. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết tại đây.

Thì hiện tại đơn trong tiếng Anh

  • I. Định nghĩa thì hiện tại đơn
  • II. Cấu trúc thì hiện tại đơn
  • III. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
  • IV. Cách dùng thì hiện tại đơn
  • V. Quy tắc thêm S hoặc ES sau động từ
  • VI. Bài tập thì hiện tại đơn
    • A. Bài tập thực hành có đáp án
    • B. Bài tập tự luyện

I. Định nghĩa thì hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn (Simple Present hoặc Present Simple) là một thì trong ngữ pháp tiếng Anh nói chung. Thì hiện tại đơn diễn tả một hành động hay sự việc mang tính chất chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hay một hành động diễn ra trong thời gian ở hiện tại.

II. Cấu trúc thì hiện tại đơn

Câu khẳng định:Câu phủ định: Câu nghi vấn:

S + V(s/es) + (O)

Nếu chủ ngữ là ngôi thứ 3

số ít (He, She, it)

thì thêm s/es sau động từ

(V)

Vd:

+ I use internet everyday.

+ She often goes to school at 7 o clock.

S + do not/doesnt + V+ (O)

S + does not/doent

+ V + (O)

Vd: I dont think so

She does not like it

(Từ để hỏi +) Do/does + S +

V + (O)?

Vd: What does she do?

(Từ để hỏi +) Dont/doesnt+

S + V + (O)?

Vd: Why dont you study

Enghlish?

(Từ để hỏi +) Do/does S +

not + V + (O)?

Vd: Why does she not goes

to be now?

III. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

1. Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả những sự việc mà bạn thường xuyên làm, hoặc thói quen của bạn ở hiện tại.

Ví dụ: I go to school every day.

2. Một số dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:

Câu với chữ EVERY: Every day (mỗi ngày), every year (mỗi năm), every month (mỗi tháng), every afternoon (mỗi buổi trưa), every morning (mỗi buổi sáng), every evening (mỗi buổi tối)

Câu với chữ : Once a week (một lần 1 tuần), twice a week (2 lần một tuần), three times a week (ba lần một tuần), four times a week (bốn lần một tuần), five times a week (5 lần một tuần), once a month, once a year

Câu với những từ sau: always, usually, often, sometimes, never, rarely

LƯU Ý: Khi chủ từ là số nhiều hoặc là I, WE, YOU,THEY, thì động từ ta giữ nguyên.

Ví dụ 1: I go to school every day.

Ví dụ 2: Lan and Hoa go to school every day. ( Lan và Hoa là 2 người vì vậy là số nhiều)

- Khi chủ từ là số ít hoặc là HE, SHE, IT thì ta phải thêm S hoặc ES cho động từ. Với những động từ tận cùng là o, s, sh, ch, x, z, ta thêm ES, những trường hợp còn lại thêm S.

Ví dụ: watch watches, live lives.

- Riêng động từ tận cùng bằng Y mà trước ý là một phụ âm thì ta đổi Y thành I rồi thêm ES.

Ví dụ: study studies, carry carries, fly flies.

IV. Cách dùng thì hiện tại đơn

Cách sử dụng thì hiện tại đơnVí dụDiễn tả một hành động, sự việc diễn ra thường xuyên, lặp đi lặp lại hay một thói quen.

- I watch TV everyday. (Tôi xem vô tuyến mỗi ngày.)

Việc xem vô tuyến lặp lại hàng ngày nên ta dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ là I nên động từ ở dạng nguyên mẫu.

- My teacher usually gives us homework. (Giáo viên thường xuyên cho chúng tôi bài về nhà.)

Việc giáo viên giao bài về nhà xảy ra thường xuyên nên ta dùng thì hiện tại đơn. Vì chủ ngữ là my teacher (tương ứng với he hoặc she) nên động từ give thêm s.

Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý.

- The Earth goes around the Sun. ( Trái đất quay quanh mặt trời.)

Đây là một sự thật hiển nhiên nên ta dùng thì hiện tại đơn, Chủ ngữ là The Earth (số ít, tương ứng với it) nên động từ go thêm es.

Diễn tả sự việc sẽ xảy xa theo lịch trình, thời gian biểu rõ ràng.

- The plane takes off at 6 a.m today. (Máy bay sẽ cất cánh lúc 6 giờ sáng hôm nay.)

- The train leaves at 10 p.m tomorrow. (Tàu sẽ rời đi vào 10 giờ tối mai.)

Mặc dù việc máy bay cất cánh hay tàu rời đi chưa diễn ra nhưng vì nó là một lịch trình nên ta dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ là The plane, The train (số ít, tương ứng với it) nên động từ take, leave phải thêm s.

Diễn tả suy nghĩ, cảm xúc, cảm giác.

- I think that your friend is a bad person. (Tớ nghĩ rằng bạn cậu là một người xấu.)

Động từ chính trong câu này là think diễn tả suy nghĩ nên ta dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ là I nên động từ think ở dạng nguyên mẫu.

- She feels very excited. (Cô ấy cảm thấy rất hào hứng.)

Động từ chính feel chỉ cảm giác nên ta dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ là She nên động từ feel phải thêm s.

V. Quy tắc thêm S hoặc ES sau động từ

- Ở dạng khẳng định của thì hiện tại đơn, với các chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít (He/ She/ It), động từ phải thêm S hoặc ES

- Nguyên tắc như sau:

1. Thêm S vào sau hầu hết các động từ

Ví dụ: come comes; sit sits; learn learns;

2. Thêm ES vào sau các động từ kết thúc bằng đuôi CH, SH, X, S, O

Ví dụ: crush crushes; fix fixes; kiss kisses; box boxes; quiz quizzes;

3. Nếu một động từ có đuôi Y mà trước nó là một nguyên âm (a, u, e, i, o) thì ta đổi Y thành I và thêm ES

Ví dụ: obey obeys; slay slays; annoy annoys; display displays;

4. Nếu một động từ có đuôi Y mà trước nó là một phụ âm thì ta giữ nguyên Y, thêm S

Ví dụ: marry marries; study studies; carry carries; worry worries;

VI. Bài tập thì hiện tại đơn

A. Bài tập thực hành có đáp án

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn

1. I (be) ________ at school at the weekend.

2. You (not study) ________ on Saturday.

3. My boss (be not) ________ hard working.

4. He (have) ________ a new haircut today.

5. My brother usually (have) ________ breakfast at 9.00.

6. He (live) ________ in a house?

7. Where (be)____ your sister?

8. My mother (work) ________ in a library.

9. Dog (like) ________ blone.

10. He (live)________ in Yen Bai City.

11. It (rain)________ almost every day in HaLong.

12. They (fly)________ to Alaska every winter.

13. My father (make)________ bread for breakfast every morning.

14. The store (open)________ at 10 a.m.

15. John (try)________ hard in class, but I (not think) ________ hell pass.

Bài 2: Lựa chọn đáp án đúng

1. He dont stay/ doesnt stay at school.

2. They dont wash/ doesnt wash the family car.

3. Adam dont do/ doesnt do his homework.

4. I dont go/ doesnt go to bed at 9.30 p.m.

5. Chinh dont close/ doesnt close his notes.

6. Our hamster dont eat/ doesnt eat leaves.

7. They dont chat/ doesnt chat with your friends.

8. He dont use/ doesnt use a paper at the office.

9. Son dont skate/ doesnt skate in the garden.

10. The girl dont throw/ doesnt throw rocks.

Bài 3: Cho dạng đúng của động từ trong mỗi câu sau.

1. My father always ..delicious meals. (make)

2. Tom..vegetables. (not eat)

3. Rosie.shopping every week. (go)

4. .. Miley and David .. to work by bus every day?

5. (go).. your parents ..with your decision? (agree)

6. Where..that guyfrom? (come)

7. Where .. your mother ..? (work)

8. James usually .. the trees. (not water)

9. Who ..the washing in your house? (do)

10. They .. out once a week. (eat)

Bài 4: Mỗi câu sau chứa 1 lỗi sai. Tìm và sửa chúng.

1. I often gets up early to catch the bus to go to school.

2. She teach students in a local high school.

3. They doesnt own a house. They still have to rent one to live.

4. Dang Van Lam am a famous goalkeeper in the National Football Team.

5. What do your brother do?

6. Bruce and Tim doesnt go swimming in the lake.

7. Hannah speak Chinese very well.

8. How often does she goes shopping in the supermarket?

9. Our dogs arent eat bones.

10. Marys parents is very friendly and helpful.

ĐÁP ÁN

Bài 1:

1. am

2. do not study

3. is not

4. has

5. has

6. Does he live

7. is

8. works

9. likes

10. lives

11. rains

12. fly

13. makes

14. opens

15. tries, do not think

Bài 2:

1. doesnt stay

2. dont wash

3. doesnt do

4. dont go

5. doesnt close

6. doesnt eat

7. dont chat

8. doesnt use

9. doesnt skate

10. doesnt throw

Bài 3:1. makes

2. doesnt eat

3. goes

4. do, go

5. Do, agree

6. does, come

7. does, work

8. doesnt usually water

9. does

10. eat

Bài 4:1. gets => get

2. teach => teaches

3. doesnt => dont

4. am => is

5. do your => does your

6. doesnt => dont

7. speak => speaks

8. goes => go

9. arent => dont

10. is => are

B. Bài tập tự luyện

I. Hoàn thành các câu sau:

1) Tom ..................... stamps. (not/ to collect)

2) You ..................... songs in the bathroom. (not/ to sing)

3) Julie ..................... in the garden. (not/ to work)

4) I ..................... at home. (not/ to sit)

5) Tina and Kate ..................... the windows. (not/ to open)

6) Adam ..................... French. (not/ to speak)

7) His sister ..................... lemonade. (not/ to like)

8) We ..................... to music. (not/ to listen)

9) My father ..................... the car every Saturday. (not/ to clean)

10) Johnny and Danny ..................... in the lake. (not/ to swim)

II. Hoàn thành các câu sau:

1) I dont stay/ doesnt stay at home.

2) We dont wash/ doesnt wash the family car.

3) Doris dont do/ doesntdo her homework.

4) They dont go/ doesnt go to bed at 8.30 pm.

5) Kevin dont open/ doesnt open his workbook.

6) Our hamster dont eat/ doesnt eat apples.

7) You dont chat/ doesnt chat with your friends.

8) She dont use/ doesnt use a ruler.

9) Max, Frank and Steve dont skate/ doesnt skate in the yard.

10) The boy dont throw/ doesnt throw stones.

III. Hoàn thành các câu sau:

1) We ..................... handball at school. (not/ to play)

2) Laura ..................... her room. (not/ to clean)

3) Mark ..................... his homework. (not/ to do)

4) Susan and Jerry ..................... TV. (not/ to watch)

5) They ..................... at 6.30. (not/ to wake up)

6) You ..................... shopping. (not/ to go)

7) Mrs Smith ..................... a big box. (not/ to carry)

8) My brother ..................... English. (not/ to teach)

9) The teachers ..................... stories. (not/ to tell)

10) I ..................... in a plane. (not/ to fly)

IV. Hoàn thành các câu sau: (Chuyển sang câu phủ định)

1) They play volleyball every week. - They ..................... volleyball every week.

2) John is nice. - John ..................... nice.

3) This car makes a lot of noise. - This car ..................... a lot of noise.

4) I like computer games. - I ..................... computer games.

5) We are from Greece. - We ..................... from Greece.

6) You wear pullovers. - You ..................... pullovers.

7) They speak English. - They ..................... English.

8) He watches TV. - He ..................... TV.

9) I am from Spain. - I ..................... from Spain.

10) Steve draws nice pictures. Steve ..................... nice pictures.

V. Hoàn thành các câu sau: (Chuyển sang câu phủ định)

1) She feeds the animals. - She ..................... the animals.

2) We take photos. - We ..................... photos.

3) Sandy does the housework every Thursday. - Sandy ..................... the housework every Thursday.

4) The boys have two rabbits. - The boys ..................... two rabbits.

5) Simon can read English books. - Simon ..................... English books. 6) He listens to the radio every evening. - He ..................... the radio every evening.

7) Anne is the best singer of our school. - Anne ..................... the best singer of our school.

8) The children are at home. - The children ..................... at home.

9) The dog runs after the cat. - The dog ..................... the cat.

10) Lessons always finish at 3 o'clock. - Lessons ..................... at 3 o'clock.

VI. Hoàn thành các câu hỏi sau:

Ex:(where/ you/ go to school?)

- Where do you go to school?

1. (what/ you/ do?)

- ..................................................................................................

2. (where/ John/ come from?)

- ..................................................................................................

3. (how long/ it/ take from London to Paris?)

- ..................................................................................................

4. (how often/ she/ go to the cinema?)

- ..................................................................................................

5. (how many children/ you/ have?)

- ..................................................................................................

6. (when/ you/ get up?)

- ..................................................................................................

7. (how often/ you/ study English?)

- ..................................................................................................

8. (what time/ the film/ start?)

- ..................................................................................................

9. (where/ you/ play tennis?)

- ..................................................................................................

10. (what sports/ Lucy/ like?)

- ..................................................................................................

11. (how/ they/ get to work?)

- ..................................................................................................

12. (how often/ I/ come here?)

- ..................................................................................................

13. (where/ she/ live?)

- ..................................................................................................

14. (why/ you/ eat so much chocolate?)

- ..................................................................................................

15. (what/ this machine/ do?)

- ..................................................................................................

16. (who/ she/ meet on Saturdays?)

- ..................................................................................................

17. (how many brothers/ she/ have?)

- ..................................................................................................

18. (how much/ this/ cost?)

- ..................................................................................................

19. (where/ you/ eat lunch?)

.................................................................................................

VII. Hoàn thành các câu hỏi sau:

Ex. Where/ John?

- Where is John?

Why/ they/ hungry?

- Why are they hungry?

1. Where/ we?

- .................................................................................................

2. Who/ you?

- .................................................................................................

3. Why/ he/ late?

- .................................................................................................

4. What/ this?

- .................................................................................................

5. Where/ Jimmy ?

- .................................................................................................

6. How old/ she ?

- .................................................................................................

7. How/ you ?

- .................................................................................................

8. Where/ the station?

- .................................................................................................

9. What time/ it now?

- .................................................................................................

10. Where/ Pedro/ from?

- .................................................................................................

11. Why/ they/ in the kitchen?

- .................................................................................................

12. How/ the food?

- .................................................................................................

13. How long/ the journey?

- .................................................................................................

14. How old/ you ?

- .................................................................................................

15. Why/ I/ last ?

- .................................................................................................

16. What time/ the concert?

- .................................................................................................

17. Where/ she?

- .................................................................................................

18. Who/ Julie/ with?

- .................................................................................................

VIII. Hoàn thành các câu sau: Ở dạng nghi vấn

Ex. (you/ like cake?) - Do you like cake?

1. (she/ live in London?)

2. (they/ hate studying?)

3. (you/ drink tea every morning?)

4. (you smoke?)

5. (he/ play tennis on Saturdays?)

6. (you/ go shopping at the weekend?)

7. (you/ drink alcohol?)

8. (she/ work in an office?)

9. (they/ study French?)

10. (you/ meet your friends on Fridays?)

11. (you/ read a lot?)

12. (John/ come from New Zealand?)

13. (they/ like pizza?)

14. (we/ arrive at 9 p.m.?)

15. (it/ snow here in winter?)

16. (Lucy/ study History?)

17. (I/ work as a teacher?)

18. (he/ eat rice often?)

19. (you/ like coffee?)

IX. Hoàn thành các câu sau: Ở dạng nghi vấn

Ex. John/ in the garden? - Is John in the garden?

1. They/ hungry?

2. We/ late?

3.You/ tired?

4. He/ French?

5. She/ a teacher?

6. Harry and Lucy/ from London?

7. I/ early?

8. You/ thirsty?

9. She/ on the bus?

10. We/ on time?

11. Pedro/ from Spain?

12. They/ in Tokyo?

13. Julie/ at home?

14. The children/ at school?

15. You/ in a cafe?

16. I/ right?

17. We/ in the right place?

18. She/ German?

19. He/ a doctor?

Video liên quan

Đăng nhận xét